밥
밥 nghĩa là cơm, bữa, bữa cơm.
Nghĩa của 밥
Danh từ
- Cơm.
- Bữa, bữa cơm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 밥
Đồng nghĩa
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 밥
Câu ví dụ với 밥
- 그 사람 밥 먹는 중에 신문 읽는 버릇이 있어. Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4748322
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cooked rice; meal; feed; someone serving as an object of abuse
- Danh từ riêng a transliteration of the English male given name diminutive Bob
Câu hỏi thường gặp
밥 nghĩa là gì?
밥 (danh từ) nghĩa là cơm, bữa, bữa cơm.
밥 đọc thế nào?
밥 đọc là bap (romaja), IPA [pa̠p̚].