새벽
Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
saebyeok
[sʰɛbjʌ̹k̚] giọng máy của trình duyệt
새벽 nghĩa là bình minh, rạng đông.
Nghĩa của 새벽
Danh từ
- Bình minh, rạng đông.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 새벽
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dawn; daybreak; cockcrow (also used to indicate time of the day, approximately from 1:00 a.m. to 3:00 a.m.)
Câu hỏi thường gặp
새벽 nghĩa là gì?
새벽 (danh từ) nghĩa là bình minh, rạng đông.
새벽 đọc thế nào?
새벽 đọc là saebyeok (romaja), IPA [sʰɛbjʌ̹k̚].