쇠
Cao cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
soe
[sʰwe̞] giọng máy của trình duyệt
쇠 nghĩa là sắt.
Nghĩa của 쇠
Danh từ
- Sắt.
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 쇠
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iron; metal; a tool made from iron like key, lock etc.
- Tiền tố of a cow
- Tiền tố small (of certain animals or plants)
Câu hỏi thường gặp
쇠 nghĩa là gì?
쇠 (danh từ) nghĩa là sắt.
쇠 đọc thế nào?
쇠 đọc là soe (romaja), IPA [sʰwe̞].