원숭이
원숭이 nghĩa là khỉ, vượn, khỉ không đuôi.
Nghĩa của 원숭이
Danh từ
- Khỉ.
- Vượn, khỉ không đuôi.
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 원숭이
Câu ví dụ với 원숭이
- 원숭이는 바나나를 좋아한다. Khỉ thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11597137
- 원숭이는 똑똑하다. Khỉ là loài thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11597133
- 원숭이는 영리하다. Khỉ là loài thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11597134
- 원숭이 고기다. Đây là thịt khỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11597144
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monkey, ape
Câu hỏi thường gặp
원숭이 nghĩa là gì?
원숭이 (danh từ) nghĩa là khỉ, vượn, khỉ không đuôi.
원숭이 đọc thế nào?
원숭이 đọc là wonsung'i (romaja), IPA [ˈwɘ(ː)nsʰuŋi].