Đông tiếng Hàn là gì?
"đông" trong tiếng Hàn là 동 (danh từ), 겨울 (danh từ), 수많다 (tính từ).
동 Danh từ
dong東 · Hán Việt: ĐÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đông, phía đông, hướng đông, Phương Đông.
겨울 Danh từ
gyeoulSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đông.
- 겨울이 오고 있다. Mùa đông đang đến.
- 겨울은 내가 제일 좋아하는 계절이다. Mùa đông là mùa tôi thích nhất.
수많다 Tính từ
sumanta數많다 · Hán Việt: SỐTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đông, nhiều.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đông tiếng Hàn là gì?
"đông" trong tiếng Hàn là 동 (dong) (danh từ), 겨울 (gyeoul) (danh từ), 수많다 (sumanta) (tính từ).