TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Đẹp tiếng Hàn là gì?

"đẹp" trong tiếng Hàn là 예쁘다 (tính từ), 아름답다 (tính từ), 멋있다 (tính từ).

예쁘다 Tính từ

yeppeudaSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đẹp, xinh đẹp.

Xem đầy đủ từ "예쁘다": romaja, Hán Việt, cách chia →

아름답다 Tính từ

areumdapdaSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đẹp, xinh đẹp.

  • 이렇게나 아름다울 수가! Thật đẹp làm sao!
  • 이탈리아는 아주 아름다운 나라입니다. Ý là một đất nước rất đẹp

Xem đầy đủ từ "아름답다": romaja, Hán Việt, cách chia →

멋있다 Tính từ

meositdaTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đẹp, ngầu, phong cách, tuyệt.

Xem đầy đủ từ "멋있다": romaja, Hán Việt, cách chia →

곱다 Tính từ

gopdaTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đẹp, xinh; mịn, mềm mại.

Xem đầy đủ từ "곱다": romaja, Hán Việt, cách chia →

미 Danh từ

mi美 · Hán Việt: MỸCao cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đẹp.

Xem đầy đủ từ "미": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đẹp tiếng Hàn là gì?

"đẹp" trong tiếng Hàn là 예쁘다 (yeppeuda) (tính từ), 아름답다 (areumdapda) (tính từ), 멋있다 (meositda) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.