Đồng ý tiếng Hàn là gì?
"đồng ý" trong tiếng Hàn là 동의 (danh từ), 합의 (danh từ), 동의하다 (động từ).
동의 Danh từ
dong'ui同意 · Hán Việt: ĐỒNG ÝCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng ý, hiệp định.
합의 Danh từ
habui合意 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng ý, hiệp định.
동의하다 Động từ
dong'uihada giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng ý.
- 톰이 동의했어. Tom đã đồng ý.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng ý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đồng ý tiếng Hàn là gì?
"đồng ý" trong tiếng Hàn là 동의 (dong'ui) (danh từ), 합의 (habui) (danh từ), 동의하다 (dong'uihada) (động từ).