Đau tiếng Hàn là gì?
"đau" trong tiếng Hàn là 아프다 (tính từ), 고통 (danh từ), 아픔 (danh từ).
아프다 Tính từ
apeudaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đau, ốm, bị bệnh.
- 머리가 아픕니다. Tôi bị đau đầu
- 머리가 아파. Tôi bị đau đầu
고통 Danh từ
gotong苦痛 · Hán Việt: KHỔ THỐNGTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đau, sự đau đớn.
아픔 Danh từ
apeumTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đau, sự đau đớn.
통증 Danh từ
tongjeung痛症Cao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đau, sự đau đớn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đau tiếng Hàn là gì?
"đau" trong tiếng Hàn là 아프다 (apeuda) (tính từ), 고통 (gotong) (danh từ), 아픔 (apeum) (danh từ).