Bạn trai tiếng Hàn là gì?
"bạn trai" trong tiếng Hàn là 애인 (danh từ), 남자친구 (danh từ), 남친 (danh từ).
애인 Danh từ
aein愛人 · Hán Việt: ÁI NHÂNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn trai.
남자친구 Danh từ
namjachin'gu男子親舊 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn trai, người yêu.
- 남자친구가 있나요? Em có bạn trai chưa?
- 남자친구가 있으십니까? Em có bạn trai chưa?
남친 Danh từ
namchin男親 · Hán Việt: NAM THÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn trai, người yêu.
- 남친 있어? Em có bạn trai chưa?
남자 친구 Danh từ
namja chingu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn trai.
- 남자친구가 있나요? Em có bạn trai chưa?
- 남자친구가 있으십니까? Em có bạn trai chưa?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bạn trai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bạn trai tiếng Hàn là gì?
"bạn trai" trong tiếng Hàn là 애인 (aein) (danh từ), 남자친구 (namjachin'gu) (danh từ), 남친 (namchin) (danh từ).