Cầu mong tiếng Hàn là gì?
"cầu mong" trong tiếng Hàn là 바라다 (động từ), 원하다 (động từ), 빌다 (động từ).
바라다 Động từ
baradaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu mong, muốn, mong, hy vọng, chúc.
원하다 Động từ
wonhada願하다 · Hán Việt: NGUYỆNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu mong, chúc.
빌다 Động từ
bildaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu mong, muốn, mong, hy vọng, chúc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cầu mong" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cầu mong tiếng Hàn là gì?
"cầu mong" trong tiếng Hàn là 바라다 (barada) (động từ), 원하다 (wonhada) (động từ), 빌다 (bilda) (động từ).