Chồng tiếng Hàn là gì?
"chồng" trong tiếng Hàn là 남편 (danh từ), 팩 (danh từ), 배우자 (danh từ).
남편 Danh từ
nampyeon男便 · Hán Việt: NAM TIỆNSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồng.
팩 Danh từ
paekTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao, chồng, xấp, tập.
배우자 Danh từ
bae'uja配偶者 · Hán Việt: PHỐI NGẪU GIẢCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồng, vợ, nhà, phối ngẫu.
꾸러미 Danh từ
kkureomi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao, chồng, xấp, tập.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chồng tiếng Hàn là gì?
"chồng" trong tiếng Hàn là 남편 (nampyeon) (danh từ), 팩 (paek) (danh từ), 배우자 (bae'uja) (danh từ).