Dùng tiếng Hàn là gì?
"dùng" trong tiếng Hàn là 사용하다 (động từ), 고용하다 (động từ), 쓰다 (động từ).
사용하다 Động từ
sayonghada使用하다 · Hán Việt: SỬ DỤNGSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dùng, xài, sử dụng.
고용하다 Động từ
goyonghada giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dùng, mướn.
쓰다 Động từ
sseudaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dùng, sử dụng; tiêu (tiền, thời gian).
- 내 컴퓨터 쓰고 싶으면 써도 돼. Bạn có thể dùng cái laptop của tôi nếu bạn muốn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dùng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dùng tiếng Hàn là gì?
"dùng" trong tiếng Hàn là 사용하다 (sayonghada) (động từ), 고용하다 (goyonghada) (động từ), 쓰다 (sseuda) (động từ).