Giọng tiếng Hàn là gì?
"giọng" trong tiếng Hàn là 목소리 (danh từ), 음성 (danh từ), 억양 (danh từ).
목소리 Danh từ
moksoriTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giọng nói, giọng.
- 나는 내 목소리가 싫다. Tôi ghét giọng của mình.
음성 Danh từ
eumseong音聲 · Hán Việt: ÂM THANHCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giọng nói, giọng.
억양 Danh từ
eogyang抑揚 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giọng, tiếng, khẩu âm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giọng tiếng Hàn là gì?
"giọng" trong tiếng Hàn là 목소리 (moksori) (danh từ), 음성 (eumseong) (danh từ), 억양 (eogyang) (danh từ).