Hình tiếng Hàn là gì?
"hình" trong tiếng Hàn là 사진 (danh từ), 형식 (danh từ), 형 (danh từ).
사진 Danh từ
sajin寫眞 · Hán Việt: TẢ CHÂNSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình, ảnh.
- 이 사진 최근 거에요? Tấm hình này có mới không?
형식 Danh từ
hyeongsik形式 · Hán Việt: HÌNH THỨCCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng, hình thức.
형 Danh từ
hyeong形 · Hán Việt: HÌNHSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình dáng, hình thức, hình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hình tiếng Hàn là gì?
"hình" trong tiếng Hàn là 사진 (sajin) (danh từ), 형식 (hyeongsik) (danh từ), 형 (hyeong) (danh từ).