Hai tiếng Hàn là gì?
"hai" trong tiếng Hàn là 두 (số từ), 둘 (số từ).
두 Số từ
duSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai.
- 그녀는 계란 12개짜리 두 판을 구매했다. Cô ấy đã mua hai tá trứng.
- 나는 고양이 두 마리를 가지고 있다. Tôi có hai con mèo.
둘 Số từ
dulSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai.
- 하나, 둘, 셋, 넷, 다섯, 여섯, 일곱, 여덟, 아홉, 열. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
- 둘 다 너무 귀엽다. Cả hai đều rất dễ thương.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hai tiếng Hàn là gì?
"hai" trong tiếng Hàn là 두 (du) (số từ), 둘 (dul) (số từ).