Kiểu tiếng Hàn là gì?
"kiểu" trong tiếng Hàn là 종류 (danh từ), 타입 (danh từ).
종류 Danh từ
jongnyu種類 · Hán Việt: CHỦNG LOẠITrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại, kiểu.
타입 Danh từ
taipCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại, kiểu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiểu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kiểu tiếng Hàn là gì?
"kiểu" trong tiếng Hàn là 종류 (jongnyu) (danh từ), 타입 (taip) (danh từ).