Móng tiếng Hàn là gì?
"móng" trong tiếng Hàn là 기초 (danh từ), 손톱 (danh từ), 토대 (danh từ).
기초 Danh từ
gicho基礎 · Hán Việt: CƠ SỞTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Móng, nền móng.
손톱 Danh từ
sontopTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Móng, móng tay.
토대 Danh từ
todae土臺 · Hán Việt: THỔ ĐÀICao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Móng, nền móng.
발톱 Danh từ
baltopCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Móng, vuốt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "móng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Móng tiếng Hàn là gì?
"móng" trong tiếng Hàn là 기초 (gicho) (danh từ), 손톱 (sontop) (danh từ), 토대 (todae) (danh từ).