Mặt tiếng Hàn là gì?
"mặt" trong tiếng Hàn là 얼굴 (danh từ), 표면 (danh từ).
얼굴 Danh từ
eolgulSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt.
표면 Danh từ
pyomyeon表面 · Hán Việt: BIỂU DIỆNCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt, bề mặt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mặt tiếng Hàn là gì?
"mặt" trong tiếng Hàn là 얼굴 (eolgul) (danh từ), 표면 (pyomyeon) (danh từ).