Mẹ tiếng Hàn là gì?
"mẹ" trong tiếng Hàn là 어머니 (danh từ), 엄마 (danh từ), 어머님 (danh từ).
어머니 Danh từ
eomeoniSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẹ.
- 내일은 30분간 어머니 정원 일을 도우려고요. Ngày mai, tôi sẽ giúp mẹ tôi làm vườn nửa tiếng.
- 어머니 집에 계세요? Mẹ của mày có ở nhà không?
엄마 Danh từ
eommaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẹ, má (cách gọi thân mật).
- 엄마 집에 있어? Mẹ của mày có ở nhà không?
어머님 Danh từ
eomeonimTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẹ (kính ngữ); mẹ chồng, mẹ vợ (con dâu, con rể gọi).
- 어머님께서 댁에 계십니까? Mẹ của mày có ở nhà không?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mẹ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mẹ tiếng Hàn là gì?
"mẹ" trong tiếng Hàn là 어머니 (eomeoni) (danh từ), 엄마 (eomma) (danh từ), 어머님 (eomeonim) (danh từ).