Ngã tiếng Hàn là gì?
"ngã" trong tiếng Hàn là 떨어지다 (động từ), 넘어지다 (động từ), 쓰러지다 (động từ).
떨어지다 Động từ
tteoreojidaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngã, té, rớt, rơi.
넘어지다 Động từ
neomeojidaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngã, té, rớt, rơi.
쓰러지다 Động từ
sseureojidaCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngã, té, rớt, rơi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngã" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngã tiếng Hàn là gì?
"ngã" trong tiếng Hàn là 떨어지다 (tteoreojida) (động từ), 넘어지다 (neomeojida) (động từ), 쓰러지다 (sseureojida) (động từ).