Nghĩa vụ tiếng Hàn là gì?
"nghĩa vụ" trong tiếng Hàn là 책임 (danh từ), 의무 (danh từ).
책임 Danh từ
chaegim責任 · Hán Việt: TRÁCH NHIỆMTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghĩa vụ.
의무 Danh từ
uimu義務 · Hán Việt: NGHĨA VỤCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệm vụ, trách nhiệm, chức trách, nghĩa vụ, chức vụ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghĩa vụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghĩa vụ tiếng Hàn là gì?
"nghĩa vụ" trong tiếng Hàn là 책임 (chaegim) (danh từ), 의무 (uimu) (danh từ).