Phương tây tiếng Hàn là gì?
"phương tây" trong tiếng Hàn là 서양 (danh từ).
서양 Danh từ
seoyang西洋 · Hán Việt: TÂY DƯƠNGTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương Tây, Tây phương.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phương tây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phương tây tiếng Hàn là gì?
"phương tây" trong tiếng Hàn là 서양 (seoyang) (danh từ).