Quản lý tiếng Hàn là gì?
"quản lý" trong tiếng Hàn là 관리 (danh từ), 경영 (danh từ).
관리 Danh từ
gwalli管理 · Hán Việt: QUẢN LÝTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quản lý, sự quản lý.
경영 Danh từ
gyeong'yeong經營 · Hán Việt: KINH DOANHTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự kinh doanh, quản lý (kinh doanh).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quản lý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quản lý tiếng Hàn là gì?
"quản lý" trong tiếng Hàn là 관리 (gwalli) (danh từ), 경영 (gyeong'yeong) (danh từ).