Tựa tiếng Hàn là gì?
"tựa" trong tiếng Hàn là 같다 (tính từ), 비슷하다 (tính từ).
같다 Tính từ
gatdaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tựa, như, giống như, tựa như.
비슷하다 Tính từ
biseuthadaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống, tựa, như, giống như, tựa như.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tựa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tựa tiếng Hàn là gì?
"tựa" trong tiếng Hàn là 같다 (gatda) (tính từ), 비슷하다 (biseuthada) (tính từ).