Thay đổi tiếng Hàn là gì?
"thay đổi" trong tiếng Hàn là 달라지다 (động từ), 변하다 (động từ).
달라지다 Động từ
dallajidaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay đổi, trở nên khác.
변하다 Động từ
byeonhada giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay đổi, đổi.
- 금값은 매일 변한다. Giá vàng thay đổi từng ngày.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thay đổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thay đổi tiếng Hàn là gì?
"thay đổi" trong tiếng Hàn là 달라지다 (dallajida) (động từ), 변하다 (byeonhada) (động từ).