Tinh thần tiếng Hàn là gì?
"tinh thần" trong tiếng Hàn là 정신 (danh từ), 마음 (danh từ), 사기 (danh từ).
정신 Danh từ
jeongsin精神 · Hán Việt: TINH THẦNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tâm, tinh thần, tâm trí.
마음 Danh từ
ma'eumSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh thần, lòng, tâm trí.
사기 Danh từ
sagi士氣 · Hán Việt: SĨ KHÍCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh thần.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tinh thần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tinh thần tiếng Hàn là gì?
"tinh thần" trong tiếng Hàn là 정신 (jeongsin) (danh từ), 마음 (ma'eum) (danh từ), 사기 (sagi) (danh từ).