Trắng tiếng Hàn là gì?
"trắng" trong tiếng Hàn là 희다 (tính từ), 하얗다 (tính từ), 백색 (danh từ).
희다 Tính từ
huidaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trắng, bạch.
하얗다 Tính từ
hayataTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trắng, bạch.
백색 Danh từ
baeksaek白色 · Hán Việt: BẠCH SẮCCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trắng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trắng tiếng Hàn là gì?
"trắng" trong tiếng Hàn là 희다 (huida) (tính từ), 하얗다 (hayata) (tính từ), 백색 (baeksaek) (danh từ).