Xạ thủ tiếng Hàn là gì?
"xạ thủ" trong tiếng Hàn là 사수 (danh từ).
사수 Danh từ
sasu射手 · Hán Việt: XẠ THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xạ Thủ, tay súng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xạ thủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xạ thủ tiếng Hàn là gì?
"xạ thủ" trong tiếng Hàn là 사수 (sasu) (danh từ).