Xanh tiếng Hàn là gì?
"xanh" trong tiếng Hàn là 녹색 (danh từ), 초록 (danh từ), 푸르다 (tính từ).
녹색 Danh từ
noksaek綠色 · Hán Việt: LỤC SẮCTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục.
- 색깔없는 녹색의 관념은 분노하며 잠잔다. Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối.
초록 Danh từ
chorok草綠 · Hán Việt: THẢO LỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục.
푸르다 Tính từ
pureudaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xanh, xanh lam, màu xanh nước biển.
파랗다 Tính từ
parataTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xanh, xanh lam, màu xanh nước biển.
- 당신의 입술이 파랗습니다. Môi của bạn màu xanh dương.
- 네 입술이 파래. Môi của bạn màu xanh dương.
초록색 Danh từ
choroksaek草綠色 · Hán Việt: THẢO LỤC SẮCTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục.
- 무색의 초록색 관념들이 격렬히 잔다. Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xanh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xanh tiếng Hàn là gì?
"xanh" trong tiếng Hàn là 녹색 (noksaek) (danh từ), 초록 (chorok) (danh từ), 푸르다 (pureuda) (tính từ).