TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Xanh tiếng Hàn là gì?

"xanh" trong tiếng Hàn là 녹색 (danh từ), 초록 (danh từ), 푸르다 (tính từ).

녹색 Danh từ

noksaek綠色 · Hán Việt: LỤC SẮCTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục.

  • 색깔없는 녹색의 관념은 분노하며 잠잔다. Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối.

Xem đầy đủ từ "녹색": romaja, Hán Việt, cách chia →

초록 Danh từ

chorok草綠 · Hán Việt: THẢO LỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục.

Xem đầy đủ từ "초록": romaja, Hán Việt, cách chia →

푸르다 Tính từ

pureudaTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xanh, xanh lam, màu xanh nước biển.

Xem đầy đủ từ "푸르다": romaja, Hán Việt, cách chia →

파랗다 Tính từ

parataTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xanh, xanh lam, màu xanh nước biển.

  • 당신의 입술이 파랗습니다. Môi của bạn màu xanh dương.
  • 네 입술이 파래. Môi của bạn màu xanh dương.

Xem đầy đủ từ "파랗다": romaja, Hán Việt, cách chia →

초록색 Danh từ

choroksaek草綠色 · Hán Việt: THẢO LỤC SẮCTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục.

  • 무색의 초록색 관념들이 격렬히 잔다. Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối.

Xem đầy đủ từ "초록색": romaja, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xanh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xanh tiếng Hàn là gì?

"xanh" trong tiếng Hàn là 녹색 (noksaek) (danh từ), 초록 (chorok) (danh từ), 푸르다 (pureuda) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.