Yêu cầu tiếng Hàn là gì?
"yêu cầu" trong tiếng Hàn là 요구하다 (động từ), 요구 (danh từ).
요구하다 Động từ
yoguhada要求하다 · Hán Việt: YÊU CẦUTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yêu cầu, đòi hỏi, đòi.
요구 Danh từ
yogu要求 · Hán Việt: YÊU CẦUCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yêu cầu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "yêu cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Yêu cầu tiếng Hàn là gì?
"yêu cầu" trong tiếng Hàn là 요구하다 (yoguhada) (động từ), 요구 (yogu) (danh từ).