손전화
sonjeonhwa
[sʰo̞ɲd͡ʑʌ̹nβwa̠] giọng máy của trình duyệt
손전화 nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
Nghĩa của 손전화
Danh từ
Bắc Triều Tiênphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 손전화
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cellular phone, mobile phone, cell phone
Câu hỏi thường gặp
손전화 nghĩa là gì?
손전화 (danh từ) nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
손전화 đọc thế nào?
손전화 đọc là sonjeonhwa (romaja), IPA [sʰo̞ɲd͡ʑʌ̹nβwa̠].