종
Chưa đủ căn cứ để ghép âm Hán Việt cả từ.
종 nghĩa là chuông, loài.
Nghĩa của 종
Danh từ
鐘- Chuông.
Danh từ
種 · CHỦNG- Loài.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 종
Đồng nghĩa
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 종
Câu ví dụ với 종
- 새 중에는 날지 못하는 종도 있다. Có một số loài chim không biết bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106138
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ servant; slave
- Danh từ 鐘 — bell (instrument)
- Danh từ 腫 — tumour
- Danh từ 種 — breed; kind; seed; kind; sort; type; a species
- Hậu tố 種 — breed; kind
Câu hỏi thường gặp
종 nghĩa là gì?
종 (danh từ) nghĩa là chuông, loài.
종 đọc thế nào?
종 đọc là jong (romaja), IPA [t͡ɕo̞ŋ].