Băng tiếng Hàn là gì?
"băng" trong tiếng Hàn là 테이프 (danh từ), 얼음 (danh từ), 줄무늬 (danh từ).
테이프 Danh từ
teipeuTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng, băng từ.
얼음 Danh từ
eoreumTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng, đá.
줄무늬 Danh từ
julmunuiTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng.
밴드 Danh từ
baendeu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng, dải.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "băng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Băng tiếng Hàn là gì?
"băng" trong tiếng Hàn là 테이프 (teipeu) (danh từ), 얼음 (eoreum) (danh từ), 줄무늬 (julmunui) (danh từ).