Cười tiếng Hàn là gì?
"cười" trong tiếng Hàn là 웃다 (động từ), 미소 (danh từ), 미소짓다 (động từ).
웃다 Động từ
utdaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cười.
- 그만 웃어. Đừng có cười nữa.
- 톰이 웃었어. Tom đã cười.
미소 Danh từ
miso微笑 · Hán Việt: VI TIẾUTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cười.
미소짓다 Động từ
misojitda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cười, cười mỉm.
- 모두 미소지었어. Mọi người cười.
- 계속 미소지어. Cứ cười tiếp đi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cười" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cười tiếng Hàn là gì?
"cười" trong tiếng Hàn là 웃다 (utda) (động từ), 미소 (miso) (danh từ), 미소짓다 (misojitda) (động từ).