Em tiếng Hàn là gì?
"em" trong tiếng Hàn là 저 (đại từ), 남동생 (danh từ), 당신 (đại từ).
저 Đại từ
jeoSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôi, em, con, cháu (khiêm nhường, lịch sự).
남동생 Danh từ
namdongsaeng男同生 · Hán Việt: NAM ĐỒNG SINHSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Em, anh em.
- 남동생은 매우 중요한 인물이야. 적어도 그 녀석은 그렇게 생각하고 있어. Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy.
당신 Đại từ
dangsin當身Trung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh, em, mình (vợ chồng gọi nhau); ông, bà, ngài (văn viết, quảng cáo).
- 당신이 필요해요. Anh cần em.
- 당신은 나의 것입니다. Em là của anh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "em" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Em tiếng Hàn là gì?
"em" trong tiếng Hàn là 저 (jeo) (đại từ), 남동생 (namdongsaeng) (danh từ), 당신 (dangsin) (đại từ).