TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Ghét tiếng Hàn là gì?

"ghét" trong tiếng Hàn là 싫다 (tính từ), 싫어하다 (động từ), 밉다 (tính từ).

싫다 Tính từ

siltaSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghét, không thích, không muốn.

  • 나는 화학이 싫다. Tôi ghét hóa học
  • 난 거짓말쟁이가 싫어. Tôi ghét kẻ nói dối.

Xem đầy đủ từ "싫다": romaja, Hán Việt, cách chia →

싫어하다 Động từ

sireohadaSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghét.

  • 나는 콩을 싫어한다. Tôi ghét đậu.
  • 톰은 고양이를 싫어해. Tom ghét mèo.

Xem đầy đủ từ "싫어하다": romaja, Hán Việt, cách chia →

밉다 Tính từ

mipdaTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng ghét, ghét.

Xem đầy đủ từ "밉다": romaja, Hán Việt, cách chia →

미워하다 Động từ

miwohadaTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghét.

Xem đầy đủ từ "미워하다": romaja, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ghét" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ghét tiếng Hàn là gì?

"ghét" trong tiếng Hàn là 싫다 (silta) (tính từ), 싫어하다 (sireohada) (động từ), 밉다 (mipda) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.