TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Lời tiếng Hàn là gì?

"lời" trong tiếng Hàn là 말 (danh từ), 말씀 (danh từ), 이익 (danh từ).

말 Danh từ

malSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ, lời, nhời.

Xem đầy đủ từ "말": romaja, Hán Việt, cách chia →

말씀 Danh từ

malsseumSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lời, lời nói (kính ngữ/khiêm nhường của 말).

Xem đầy đủ từ "말씀": romaja, Hán Việt, cách chia →

이익 Danh từ

iik利益 · Hán Việt: LỢI ÍCHTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lợi nhuận, lời.

Xem đầy đủ từ "이익": romaja, Hán Việt, cách chia →

가사 Danh từ

gasa歌詞 · Hán Việt: CA TỪCao cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lời, lời bài hát.

Xem đầy đủ từ "가사": romaja, Hán Việt, cách chia →

낱말 Danh từ

nanmalCao cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ, lời, nhời, tiếng.

Xem đầy đủ từ "낱말": romaja, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lời tiếng Hàn là gì?

"lời" trong tiếng Hàn là 말 (mal) (danh từ), 말씀 (malsseum) (danh từ), 이익 (iik) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.