Lời tiếng Hàn là gì?
"lời" trong tiếng Hàn là 말 (danh từ), 말씀 (danh từ), 이익 (danh từ).
말 Danh từ
malSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ, lời, nhời.
말씀 Danh từ
malsseumSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời, lời nói (kính ngữ/khiêm nhường của 말).
이익 Danh từ
iik利益 · Hán Việt: LỢI ÍCHTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợi nhuận, lời.
가사 Danh từ
gasa歌詞 · Hán Việt: CA TỪCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời, lời bài hát.
낱말 Danh từ
nanmalCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ, lời, nhời, tiếng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lời tiếng Hàn là gì?
"lời" trong tiếng Hàn là 말 (mal) (danh từ), 말씀 (malsseum) (danh từ), 이익 (iik) (danh từ).