Má tiếng Hàn là gì?
"má" trong tiếng Hàn là 어머니 (danh từ), 엄마 (danh từ), 어머님 (danh từ).
어머니 Danh từ
eomeoniSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Má, mẹ, mợ, u, mạ, nạ.
엄마 Danh từ
eommaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẹ, má.
어머님 Danh từ
eomeonimTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Má, mẹ, mợ, u, mạ, nạ.
뺨 Danh từ
ppyamTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Má.
- 그녀는 그의 뺨에 키스했다. Cô ấy đã hôn lên má anh ấy.
볼 Danh từ
bolCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Má.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "má" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Má tiếng Hàn là gì?
"má" trong tiếng Hàn là 어머니 (eomeoni) (danh từ), 엄마 (eomma) (danh từ), 어머님 (eomeonim) (danh từ).