Mệt mỏi tiếng Hàn là gì?
"mệt mỏi" trong tiếng Hàn là 지치다 (tính từ), 피로 (danh từ), 몸살 (danh từ).
지치다 Tính từ
jichidaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệt mỏi, kiệt sức; chán ngán.
피로 Danh từ
piro疲勞Trung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệt mỏi.
몸살 Danh từ
momsalTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệt mỏi, ê ẩm toàn thân (몸살이 나다: bị cảm mệt mỏi).
피곤 Danh từ
pigon疲困 · Hán Việt: BÌ KHỐNCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệt mỏi.
피곤하다 Tính từ
pigonhada giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệt, mệt mỏi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mệt mỏi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mệt mỏi tiếng Hàn là gì?
"mệt mỏi" trong tiếng Hàn là 지치다 (jichida) (tính từ), 피로 (piro) (danh từ), 몸살 (momsal) (danh từ).