TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Mệt mỏi tiếng Hàn là gì?

"mệt mỏi" trong tiếng Hàn là 지치다 (tính từ), 피로 (danh từ), 몸살 (danh từ).

지치다 Tính từ

jichidaTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mệt mỏi, kiệt sức; chán ngán.

Xem đầy đủ từ "지치다": romaja, Hán Việt, cách chia →

피로 Danh từ

piro疲勞Trung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mệt mỏi.

Xem đầy đủ từ "피로": romaja, Hán Việt, cách chia →

몸살 Danh từ

momsalTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mệt mỏi, ê ẩm toàn thân (몸살이 나다: bị cảm mệt mỏi).

Xem đầy đủ từ "몸살": romaja, Hán Việt, cách chia →

피곤 Danh từ

pigon疲困 · Hán Việt: BÌ KHỐNCao cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mệt mỏi.

Xem đầy đủ từ "피곤": romaja, Hán Việt, cách chia →

피곤하다 Tính từ

pigonhada giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mệt, mệt mỏi.

Xem đầy đủ từ "피곤하다": romaja, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mệt mỏi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mệt mỏi tiếng Hàn là gì?

"mệt mỏi" trong tiếng Hàn là 지치다 (jichida) (tính từ), 피로 (piro) (danh từ), 몸살 (momsal) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.