Năm tiếng Hàn là gì?
"năm" trong tiếng Hàn là 년 (lượng từ), 다섯 (số từ), 오 (số từ).
년 Lượng từ
nyeon年 · Hán Việt: NIÊNSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm.
- 8년 전에 결혼했어요. Tôi đã kết hôn tám năm trước.
- 앙카라에서 6년 동안 살았다. Anh ấy sống ở Ankara trong sáu năm.
다섯 Số từ
daseotSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm.
- 하나, 둘, 셋, 넷, 다섯, 여섯, 일곱, 여덟, 아홉, 열. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
오 Số từ
o五 · Hán Việt: NGŨSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm.
년도 Danh từ
nyeondo年度 · Hán Việt: NIÊN ĐỘTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm (năm học, năm tài chính: 2024년도).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "năm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Năm tiếng Hàn là gì?
"năm" trong tiếng Hàn là 년 (nyeon) (lượng từ), 다섯 (daseot) (số từ), 오 (o) (số từ).