TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Năm tiếng Hàn là gì?

"năm" trong tiếng Hàn là 년 (lượng từ), 다섯 (số từ), 오 (số từ).

년 Lượng từ

nyeon年 · Hán Việt: NIÊNSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Năm.

  • 8년 전에 결혼했어요. Tôi đã kết hôn tám năm trước.
  • 앙카라에서 6년 동안 살았다. Anh ấy sống ở Ankara trong sáu năm.

Xem đầy đủ từ "년": romaja, Hán Việt, cách chia →

다섯 Số từ

daseotSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Năm.

  • 하나, 둘, 셋, 넷, 다섯, 여섯, 일곱, 여덟, 아홉, 열. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.

Xem đầy đủ từ "다섯": romaja, Hán Việt, cách chia →

오 Số từ

o五 · Hán Việt: NGŨSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Năm.

Xem đầy đủ từ "오": romaja, Hán Việt, cách chia →

년도 Danh từ

nyeondo年度 · Hán Việt: NIÊN ĐỘTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Năm (năm học, năm tài chính: 2024년도).

Xem đầy đủ từ "년도": romaja, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "năm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Năm tiếng Hàn là gì?

"năm" trong tiếng Hàn là 년 (nyeon) (lượng từ), 다섯 (daseot) (số từ), 오 (o) (số từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.