TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

해

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
hae [hɛ] giọng máy của trình duyệt

해 nghĩa là mặt trời, năm, hại.

Nghĩa của 해

Danh từ

  1. Mặt Trời.
  2. Năm.

Danh từ

害 · HẠI
  1. Hại.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 해

Đồng nghĩa

Từ liên quan với 해

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 해

  • 햇살 — Nắng, ánh nắng, ánh sáng mặt trời.
  • 햇빛 — Ánh nắng, ánh sáng mặt trời.
  • 해안 — Bờ biển.
  • 해군 — Hải quân.
  • 해답 — Đáp án.
  • 해물 — Hải sản, đồ biển.
  • 해고 — Sự giải tán.
  • 해달 — Rái cá biển.
  • 해리 — Hải lý, hải lí.
  • 해마 — Cá ngựa, hải mã.
  • 해면 — Bọt biển.
  • 해방 — Giải phóng, sự giải phóng.
  • 해변 — Bãi biển.
  • 해산 — Sinh con.
  • 해삼 — Hải sâm, đồn đột, rum, dưa chuột biển, đỉa biển, đỉa bể.
  • 해성 — Sao biển.
  • 해양 — Biển, bể.
  • 해원 — Thuỷ thủ, lính thuỷ.
  • 해일 — Thuỷ triều.
  • 해자 — Hào, hố.
  • 해적 — Cướp biển, hải tặc.
  • 해초 — Cỏ biển.
  • 해탈 — Giải thoát.
  • 해태 — Giải trãi.
  • 해협 — Eo biển.
  • 해병대 — Thủy quân lục chiến, lính thủy đánh bộ.
  • 해부학 — Giải phẫu học.
  • 해산물 — Hải sản, đồ biển.
  • 해상도 — Độ phân giải.
  • 해석자 — Thông dịch viên, người thông dịch.

Câu ví dụ với 해

  • 저는 일본어를 못 해요. Tôi không nói tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373218
  • 저도 한국에 갈까 해요 Tôi cũng đang cân nhắc việc đi Hàn Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #963302
  • 몇 번을 반복해야 해? Tôi cần phải lặp lại điều này bao nhiêu lần nữa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4950371
  • 누구나 거짓말 해. Ai cũng nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368180
  • 그는 도시에서 살고 싶어 해요. Anh ấy muốn sống ở thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13141839
  • 톰은 마인크래프트를 해. Tom chơi Minecraft. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13756438
  • 공부 해! Học đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1169267

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the Sun; sunlight; sunbeam; daytime; year
  • Tiền tố white
  • Danh từ 害 — harm; damage; evil; injury
  • Hậu tố 海 — sea
  • Phụ tố 海 — sea; ocean
  • Danh từ 解 — the value of x
  • Số từ 垓 — 10²⁰
  • Trợ từ Attached to the end of sentences to imitate Chinese people speaking Korean.
  • Hậu tố See the entry at 해(海) (hae, “sea”) for the Sino-Korean suffix.

Câu hỏi thường gặp

해 nghĩa là gì?

해 (danh từ) nghĩa là mặt trời, năm, hại.

해 đọc thế nào?

해 đọc là hae (romaja), IPA [hɛ].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.