Người yêu tiếng Hàn là gì?
"người yêu" trong tiếng Hàn là 애인 (danh từ), 남자친구 (danh từ).
애인 Danh từ
aein愛人 · Hán Việt: ÁI NHÂNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người yêu.
남자친구 Danh từ
namjachin'gu男子親舊 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn trai, người yêu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người yêu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người yêu tiếng Hàn là gì?
"người yêu" trong tiếng Hàn là 애인 (aein) (danh từ), 남자친구 (namjachin'gu) (danh từ).