Ngoài tiếng Hàn là gì?
"ngoài" trong tiếng Hàn là 밖 (danh từ), 외 (danh từ), 이외 (danh từ).
밖 Danh từ
bakSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoài, bên ngoài; ngoài ra.
- 밖에 비가 내리고 있었다. Trời đang mưa bên ngoài.
외 Danh từ
oe外 · Hán Việt: NGOẠITrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoài, ngoài ra (… 외에: ngoài …).
- 그는 과일 외에는 아무것도 먹지 않았다. Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây.
이외 Danh từ
ioe以外 · Hán Việt: DĨ NGOẠITrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoài ra, ngoài (… 이외에: ngoài …).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngoài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngoài tiếng Hàn là gì?
"ngoài" trong tiếng Hàn là 밖 (bak) (danh từ), 외 (oe) (danh từ), 이외 (ioe) (danh từ).