Nhà tiếng Hàn là gì?
"nhà" trong tiếng Hàn là 집 (danh từ), 댁 (danh từ), 집안 (danh từ).
집 Danh từ
jipSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà.
- 어머니 집에 계세요? Mẹ của mày có ở nhà không?
- 누구 집에 있어요? Có ai ở nhà không?
댁 Danh từ
daek宅 · Hán Việt: TRẠCHSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà, nhà ở.
- 어머님께서 댁에 계십니까? Mẹ của mày có ở nhà không?
집안 Danh từ
jibanTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia đình, nhà; trong nhà.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhà" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhà tiếng Hàn là gì?
"nhà" trong tiếng Hàn là 집 (jip) (danh từ), 댁 (daek) (danh từ), 집안 (jiban) (danh từ).