TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Nhiệm vụ tiếng Hàn là gì?

"nhiệm vụ" trong tiếng Hàn là 임무 (danh từ), 업무 (danh từ), 과제 (danh từ).

임무 Danh từ

immu任務 · Hán Việt: NHIỆM VỤCao cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệm vụ, trách nhiệm, chức trách, nghĩa vụ, chức vụ.

Xem đầy đủ từ "임무": romaja, Hán Việt, cách chia →

업무 Danh từ

eommu業務 · Hán Việt: NGHIỆP VỤTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệm vụ, trách nhiệm, chức trách, nghĩa vụ, chức vụ.

Xem đầy đủ từ "업무": romaja, Hán Việt, cách chia →

과제 Danh từ

gwaje課題 · Hán Việt: KHÓA ĐỀTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệm vụ.

Xem đầy đủ từ "과제": romaja, Hán Việt, cách chia →

근무 Danh từ

geunmu勤務 · Hán Việt: CẦN VỤTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệm vụ, trách nhiệm, chức trách, nghĩa vụ, chức vụ.

Xem đầy đủ từ "근무": romaja, Hán Việt, cách chia →

의무 Danh từ

uimu義務 · Hán Việt: NGHĨA VỤCao cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệm vụ, trách nhiệm, chức trách, nghĩa vụ, chức vụ.

Xem đầy đủ từ "의무": romaja, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiệm vụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhiệm vụ tiếng Hàn là gì?

"nhiệm vụ" trong tiếng Hàn là 임무 (immu) (danh từ), 업무 (eommu) (danh từ), 과제 (gwaje) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.