Phải tiếng Hàn là gì?
"phải" trong tiếng Hàn là 맞다 (tính từ), 옳다 (tính từ).
맞다 Tính từ
matdaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đúng, phải; vừa, hợp (cỡ, ý).
- 해결책을 찾았지만 너무 빨리 찾아서 맞는 답이 아닌거 같습니다. Tôi đã tìm ra cách, nhưng mà tìm ra nhanh thế này thì chắc hẳn đó không phải là cách hay rồi.
옳다 Tính từ
oltaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phải, đúng, có lý.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phải tiếng Hàn là gì?
"phải" trong tiếng Hàn là 맞다 (matda) (tính từ), 옳다 (olta) (tính từ).