Phần tiếng Hàn là gì?
"phần" trong tiếng Hàn là 부분 (danh từ), 일부 (danh từ), 편 (lượng từ).
부분 Danh từ
bubun部分 · Hán Việt: BỘ PHẬNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần.
일부 Danh từ
ilbu一部 · Hán Việt: NHẤT BỘTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần.
- 인간은 자연의 일부입니다. Nhân loại là một phần của tự nhiên.
편 Lượng từ
pyeon篇 · Hán Việt: THIÊNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần, tập (phim, truyện); bài (văn).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phần tiếng Hàn là gì?
"phần" trong tiếng Hàn là 부분 (bubun) (danh từ), 일부 (ilbu) (danh từ), 편 (pyeon) (lượng từ).