Xin lỗi tiếng Hàn là gì?
"xin lỗi" trong tiếng Hàn là 죄송하다 (tính từ), 미안하다 (tính từ), 사과하다 (động từ).
죄송하다 Tính từ
joesonghada罪悚하다 · Hán Việt: TỘI TỦNGSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xin lỗi, thấy có lỗi (kính trọng, lịch sự hơn 미안하다).
- 죄송합니다 Xin lỗi...
미안하다 Tính từ
mianhada giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xin lỗi, áy náy, thấy có lỗi (với ai).
- 정말 미안해. Tôi vô cùng xin lỗi.
- 미안하다 사랑한다. Xin lỗi, anh yêu em.
사과하다 Động từ
sagwahada giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xin lỗi.
- 사과할게. Xin lỗi.
- 그만 사과해. Đừng xin lỗi nữa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xin lỗi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xin lỗi tiếng Hàn là gì?
"xin lỗi" trong tiếng Hàn là 죄송하다 (joesonghada) (tính từ), 미안하다 (mianhada) (tính từ), 사과하다 (sagwahada) (động từ).