TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

비

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bi [pi] giọng máy của trình duyệt

비 nghĩa là mưa, chổi.

Nghĩa của 비

Danh từ

  1. Mưa.

Danh từ

cũ
  1. Chổi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 비

Đồng nghĩa

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 비

Câu ví dụ với 비

  • 밖에 비가 내리고 있었다. Trời đang mưa bên ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106706
  • 비가 오고 있어요. Trời đang mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13172492
  • 비가 내리고 있습니다. Trời đang mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13172495
  • 비가 와요. Trời đang mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5568820
  • 메리는 비가 오는 것을 좋아한다고 말했어요. Mary nói rằng cô thích mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861391
  • 비가 옵니다. Trời đang mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13172462
  • 비가 온다. Trời đang mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13172463

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rain; the suit of rain or willow in hwatu playing cards, representing the month of December
  • Danh từ broom
  • Danh từ 碑 — gravestone; tombstone; stone engraved with memorial text
  • Danh từ The name of the Latin script letter B/b.
  • Tiền tố 非 — un-; in-; non-
  • Hậu tố 費 — cost, fee; expense

Câu hỏi thường gặp

비 nghĩa là gì?

비 (danh từ) nghĩa là mưa, chổi.

비 đọc thế nào?

비 đọc là bi (romaja), IPA [pi].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.