비
비 nghĩa là mưa, chổi.
Nghĩa của 비
Danh từ
- Mưa.
Danh từ
cũ- Chổi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 비
Đồng nghĩa
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 비
Câu ví dụ với 비
- 밖에 비가 내리고 있었다. Trời đang mưa bên ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106706
- 비가 오고 있어요. Trời đang mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13172492
- 비가 내리고 있습니다. Trời đang mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13172495
- 비가 와요. Trời đang mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5568820
- 메리는 비가 오는 것을 좋아한다고 말했어요. Mary nói rằng cô thích mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861391
- 비가 옵니다. Trời đang mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13172462
- 비가 온다. Trời đang mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13172463
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rain; the suit of rain or willow in hwatu playing cards, representing the month of December
- Danh từ broom
- Danh từ 碑 — gravestone; tombstone; stone engraved with memorial text
- Danh từ The name of the Latin script letter B/b.
- Tiền tố 非 — un-; in-; non-
- Hậu tố 費 — cost, fee; expense
Câu hỏi thường gặp
비 nghĩa là gì?
비 (danh từ) nghĩa là mưa, chổi.
비 đọc thế nào?
비 đọc là bi (romaja), IPA [pi].