TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Chào tiếng Hàn là gì?

"chào" trong tiếng Hàn là 안녕 (thán từ), 안녕하십니까 (cụm từ), 인사하다 (động từ).

안녕 Thán từ

annyeong安寧 · Hán Việt: AN NINHSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chào (thân mật, nói với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn).

  • 안녕? Chào bạn.
  • 안녕. Chào chị.

Xem đầy đủ từ "안녕": romaja, Hán Việt, cách chia →

안녕하십니까 Cụm từ

annyeonghasimnikka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xin chào, chào.

  • 안녕하십니까? Chào bạn.
  • 여러분, 안녕하십니까! Chào mọi người!

Xem đầy đủ từ "안녕하십니까": romaja, Hán Việt, cách chia →

인사하다 Động từ

insahada人事하다 · Hán Việt: NHÂN SỰSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chào, chào mừng.

  • 인사해. Chào đi.

Xem đầy đủ từ "인사하다": romaja, Hán Việt, cách chia →

빠이빠이 Thán từ

ppaippai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạm biệt, chào, vĩnh biệt.

Xem đầy đủ từ "빠이빠이": romaja, Hán Việt, cách chia →

환영하다 Động từ

hwanyeonghada giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chào, hoan nghênh, chào mừng, chào đón.

  • 위키낱말사전에 오신 것을 환영합니다. Chào mừng đến với Wiktionary.
  • 타토에바에 오신 것을 환영합니다! Chào mừng bạn đến với Tatoeba.

Xem đầy đủ từ "환영하다": romaja, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chào tiếng Hàn là gì?

"chào" trong tiếng Hàn là 안녕 (annyeong) (thán từ), 안녕하십니까 (annyeonghasimnikka) (cụm từ), 인사하다 (insahada) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.